Thứ Sáu, 18 tháng 12, 2015
Linh và Hành trình chiến 4 ngoại ngữ
Tiếng Anh
1. Chiến app Duolingo. Mục tiêu: 100% - thông báo trên Link. Kết quả (cập nhật ngày): 18%
2. Thuộc 2 topic chuyên ngành/1 tuần (T2,3,4,5,6). Cập nhật tại Đây.
3. Thuộc lời 1 bài hát/1 tuần (T7). Viết cảm nhận bài hát bằng tiếng Anh. Cập nhật tại Đây.
4. Dịch 1 TED + 1 SoL + 1 Khan/1 tuần (CN). Cập nhật tại Đây.
Tiếng Nga
1. Xem phim trẻ em.
Tiếng Nhật
1. Luyện chữ (T2,3,4,5,6,7)
2. Xem phim trẻ em.
Tiếng Tây Ban Nha
Thứ Tư, 19 tháng 8, 2015
Topic: Corruption - Tham nhũng
Trước khi học các từ vựng liên quan đến Danh sách từ vựng Tham nhũng, hãy dành thời gian để tìm hiểu thêm về chủ đề này tại Bài viết "Top những Scandal tham nhũng nổi tiếng bị bóc trần".
(Đường link sử dụng chương trình bảo mật chống Spam của Google, bạn vui lòng:
B1: Click "I'm not a robot" hoặc Click các bức ảnh có nội dung giống nhau theo chủ đề yêu cầu.
B2: Đợi 1-3s, Click "Get link" )
A
anti-corruption ['ænti-kə'rʌp∫n]: chống tham nhũng
ex: The first steps into anti-corruption can be daunting.
['dɔ:ntiη]
Những bước đầu tiên để chống tham nhũng có thể khiến (chúng ta) nản chí.
to address: giải quyết
ex: addressing corruption is
aid delivery: sự cung cấp/phân phối viện trợ
abuse [ə'bju:s] - : sự lạm dụng
ex: Corruption may be defined as ' the abuse of entrusted power for private gain'. [in'trʌst] ['praivit]
Tham nhũng có thể được định nghĩa như là "hành động lạm dụng quyền lực được giao phó để kiếm lợi riêng cá nhân".
administrative [əd'ministrətiv] - adj: thuộc về hoặc dính dáng tới việc quản lý các việc dân sự hoặc kinh doanh; hành chính.
ex: Petty corruption is also described as 'administrative'
Tham nhũng nhỏ cũng được miêu tả như "các thủ tục hành là chính".
B
bribe-taker [braib]:
bribe-giver:
ex: the bribe-taker (or a third party or, for example, an organisation such as a political party) as well as the bribe-giver benefit , whether it be in terms of money or an undue advantage. ['benifit] [,ʌn'dju:]
Bên nhận hối lộ (hoặc một bên thứ ba, ví dụ, một tổ chức như là đảng phái chính trị) cũng như bên hối lộ đều được lợi, dù đó là tiền hay một lợi ích không chính đáng.
C
corruption matter: Vấn đề tham nhũng
(be) corrupt:
ex: Much thought has been devoted to developing different definitions of corruption but, despite its complex nature, most people can recognise a corrupt act when they see it. [di'vout] [,defi'ni∫n] ['neit∫ə]
Rất nhiều ý kiến được đề xuất để phát triển các định nghĩa khác nhau về "tham nhũng" nhưng, mặc cho bản chất phức tạp của "tham nhũng", hầu hết mọi người đều có thể nhận ra một hành động tham nhũng ngay khi họ nhìn thấy.
D
to define: xác định, định nghĩa
ex: Defining corruption can be a challenge.
definition [,defi'ni∫n]: định nghĩa
E
exempt [ig'zempt] - adj/n/v: miễn (~from..)
ex: Corruption occurs in both the public and private sectors (and media and civil society actors are not exempt).
Tham nhũng xảy ra cả ở khu vực công và khu vực tư ( phương tiên truyền thông và các tổ chức xã hội dân sự cũng không được miễn trừ)
endemic [en'demik] - adj/n: đặc hữu, địa phương/ bệnh địa phương
ex: Endemic petty corruption can result in great costs and can place serious stress on the functioning of state systems, in a way comparable to grand corruption. ['fʌηk∫n] ['kɔmpərəbl]
Trong sự so sánh với đại tham nhũng, tham nhũng nhỏ mang tính đặc hữu có thể dẫn đến thiệt hại rất lớn và đặt tình trạng căng thẳng (trì trệ) trầm trọng lên mọi hoạt động của hệ thống bộ máy nhà nước.
F
to facilitate [fə'siliteit]: tạo điều kiện thuận lợi
ex: What are conditions that facilitate corruption?
Những điều kiện thuận lợi cho tham nhũng là gì?
to fight: chống lại
ex: fight corruption
G
grand corruption [grænd] - n: đại tham nhũng
ex: Grand corruption typically takes place at the top levels of the public sphere and the senior management levels of business, where policies and rules are formulated and executive decisions are made. ['tipikli] [sfiə] ['fɔ:mjuleit] [ig'zekjutiv]
H
I
institution [,insti'tju:∫n]: trụ sở cơ quan/ sự thành lập/ thể chế/ tổ chức từ thiện.
ex: It involves abusing power held in a state institution or a private organisation. [in'vɔlv]
K
L
M
N
O
oblige [ə'blɑidʒ] - v: bắt buộc/ có nghĩa vụ/ làm ơn/ gia ơn
obliged [ə'blɑidʒd] - adj: biết ơn/ cảm ơn
ex: In such circumstances the bribe-givers' 'benefit' is merely that which is his or her rightful due and bribe-takers receive an advantage for carrying out functions that they are obliged anyway to perform.
[dju:]Trong những hoàn cảnh như thế, "cái lợi" của những người đưa hối lộ chỉ đơn thuần là quyền được hưởng chính đáng của họ và kẻ nhận hối lộ kiếm lợi khi họ phải làm đúng những chức năng mà dù sao cũng phải làm.
P
perpetrator: thủ phạm
ex: Perpetrators are skilled in developing new ways to be corrupt and cover their tracks.
Thủ phạm có kỹ năng phát triển những cách thức mới để tham nhũng và che giấu dấu vết.
political corruption - n: tham nhũng chính trị
ex: It also often involves large sums of money ( 'political corruption' is another common term that may be used to refer to 'grand corruption' more generally or specifically to the negative influence of money in political campaigns and political parties). [ri'fə:] [spi'sifikəli] [kæm'pein]
Nó cũng thường liên quan đến số tiền lớn ( "tham nhũng chính trị" là thuật ngữ thông dụng khác có thể được sử dụng để nhắc đến "đại tham nhũng" một cách chung chung hơn hoặc cụ thể hơn về những ảnh hưởng tiêu cực do đồng tiền mang lại trong các chiến dịch chính trị hoặc các đảng phái chính trị).
petty corruption ['peti] - n: tiểu tham nhũng/ tham nhũng vặt
ex: Petty corruption is most commonly found as bribery in connection with the implementation of existing laws, rules and regulations, or in abuse of power in daily situations (eg, the traffic police who takes money every day from taxi drivers in return for not harassing them further). ['braibəri] [,implimen'tei∫n] [ig'zistiη] [ru:l] [,regju'lei∫n] 'hærəs
Tham nhũng nhỏ phổ biến nhất được thấy như ăn hối lộ có liên quan đến thực thi các điều lệ, quy tắc, pháp luật hiện hành, hoặc trong việc lạm dụng chức quyền vào những tình huống thường ngày (ví dụ, cảnh sát giao thông kiếm tiền mỗi ngày từ các anh tài xế taxi để khỏi hạch sách họ nữa).
U
unlawful: bất hợp pháp
ex: In a corrupt society where the right to access public services such as health or education can be only secured by paying an unlawful bribe, those who can afford to pay have an advantage over those who cannot. ['ækses]
Trong một xã hội nhũng nhiễu, nơi mà quyền sử dụng các dịch vụ công công, như sức khỏe hay giáo dục, có thể chỉ được đảm bảo bằng cách trả một khoản đút lót bất hợp pháp, những người có khả năng chi trả có lợi thế hơn những người không thể.
Danh sách từ vựng Tham nhũng này được hình thành trên cơ sở của các tài liệu sau:
(Đường link sử dụng chương trình bảo mật chống Spam của Google, bạn vui lòng:
B1: Click "I'm not a robot" hoặc Click các bức ảnh có nội dung giống nhau theo chủ đề yêu cầu.
B2: Đợi 1-3s, Click "Get link" )
1. The basics of anti-corruption
2.
(Đường link sử dụng chương trình bảo mật chống Spam của Google, bạn vui lòng:
B1: Click "I'm not a robot" hoặc Click các bức ảnh có nội dung giống nhau theo chủ đề yêu cầu.
B2: Đợi 1-3s, Click "Get link" )
A
anti-corruption ['ænti-kə'rʌp∫n]: chống tham nhũng
ex: The first steps into anti-corruption can be daunting.
['dɔ:ntiη]
Những bước đầu tiên để chống tham nhũng có thể khiến (chúng ta) nản chí.
to address: giải quyết
ex: addressing corruption is
aid delivery: sự cung cấp/phân phối viện trợ
abuse [ə'bju:s] - : sự lạm dụng
ex: Corruption may be defined as ' the abuse of entrusted power for private gain'. [in'trʌst] ['praivit]
Tham nhũng có thể được định nghĩa như là "hành động lạm dụng quyền lực được giao phó để kiếm lợi riêng cá nhân".
administrative [əd'ministrətiv] - adj: thuộc về hoặc dính dáng tới việc quản lý các việc dân sự hoặc kinh doanh; hành chính.
ex: Petty corruption is also described as 'administrative'
Tham nhũng nhỏ cũng được miêu tả như "các thủ tục hành là chính".
B
bribe-taker [braib]:
bribe-giver:
ex: the bribe-taker (or a third party or, for example, an organisation such as a political party) as well as the bribe-giver benefit , whether it be in terms of money or an undue advantage. ['benifit] [,ʌn'dju:]
Bên nhận hối lộ (hoặc một bên thứ ba, ví dụ, một tổ chức như là đảng phái chính trị) cũng như bên hối lộ đều được lợi, dù đó là tiền hay một lợi ích không chính đáng.
C
corruption matter: Vấn đề tham nhũng
(be) corrupt:
ex: Much thought has been devoted to developing different definitions of corruption but, despite its complex nature, most people can recognise a corrupt act when they see it. [di'vout] [,defi'ni∫n] ['neit∫ə]
Rất nhiều ý kiến được đề xuất để phát triển các định nghĩa khác nhau về "tham nhũng" nhưng, mặc cho bản chất phức tạp của "tham nhũng", hầu hết mọi người đều có thể nhận ra một hành động tham nhũng ngay khi họ nhìn thấy.
D
to define: xác định, định nghĩa
ex: Defining corruption can be a challenge.
definition [,defi'ni∫n]: định nghĩa
ex:
E
exempt [ig'zempt] - adj/n/v: miễn (~from..)
ex: Corruption occurs in both the public and private sectors (and media and civil society actors are not exempt).
Tham nhũng xảy ra cả ở khu vực công và khu vực tư ( phương tiên truyền thông và các tổ chức xã hội dân sự cũng không được miễn trừ)
endemic [en'demik] - adj/n: đặc hữu, địa phương/ bệnh địa phương
ex: Endemic petty corruption can result in great costs and can place serious stress on the functioning of state systems, in a way comparable to grand corruption. ['fʌηk∫n] ['kɔmpərəbl]
Trong sự so sánh với đại tham nhũng, tham nhũng nhỏ mang tính đặc hữu có thể dẫn đến thiệt hại rất lớn và đặt tình trạng căng thẳng (trì trệ) trầm trọng lên mọi hoạt động của hệ thống bộ máy nhà nước.
F
to facilitate [fə'siliteit]: tạo điều kiện thuận lợi
ex: What are conditions that facilitate corruption?
Những điều kiện thuận lợi cho tham nhũng là gì?
to fight: chống lại
ex: fight corruption
G
grand corruption [grænd] - n: đại tham nhũng
ex: Grand corruption typically takes place at the top levels of the public sphere and the senior management levels of business, where policies and rules are formulated and executive decisions are made. ['tipikli] [sfiə] ['fɔ:mjuleit] [ig'zekjutiv]
Đại tham nhũng tiêu biểu thường diễn ra ở các cơ quan cấp trên của khu vực công và các cấp quản lý cao cấp của doanh nghiệp, nơi mà các chính sách và quy định được hình thành và những quyết định điều hành được đưa ra.
H
I
institution [,insti'tju:∫n]: trụ sở cơ quan/ sự thành lập/ thể chế/ tổ chức từ thiện.
ex: It involves abusing power held in a state institution or a private organisation. [in'vɔlv]
Điều này còn liên quan đến việc lạm dụng quyền lực tại một cơ quan nhà nước hoặc một tổ chức tư nhân.
K
L
M
N
O
oblige [ə'blɑidʒ] - v: bắt buộc/ có nghĩa vụ/ làm ơn/ gia ơn
obliged [ə'blɑidʒd] - adj: biết ơn/ cảm ơn
ex: In such circumstances the bribe-givers' 'benefit' is merely that which is his or her rightful due and bribe-takers receive an advantage for carrying out functions that they are obliged anyway to perform.
| ['sə:kəmstəns] ['miəli] |
P
perpetrator: thủ phạm
ex: Perpetrators are skilled in developing new ways to be corrupt and cover their tracks.
Thủ phạm có kỹ năng phát triển những cách thức mới để tham nhũng và che giấu dấu vết.
political corruption - n: tham nhũng chính trị
ex: It also often involves large sums of money ( 'political corruption' is another common term that may be used to refer to 'grand corruption' more generally or specifically to the negative influence of money in political campaigns and political parties). [ri'fə:] [spi'sifikəli] [kæm'pein]
Nó cũng thường liên quan đến số tiền lớn ( "tham nhũng chính trị" là thuật ngữ thông dụng khác có thể được sử dụng để nhắc đến "đại tham nhũng" một cách chung chung hơn hoặc cụ thể hơn về những ảnh hưởng tiêu cực do đồng tiền mang lại trong các chiến dịch chính trị hoặc các đảng phái chính trị).
petty corruption ['peti] - n: tiểu tham nhũng/ tham nhũng vặt
ex: Petty corruption is most commonly found as bribery in connection with the implementation of existing laws, rules and regulations, or in abuse of power in daily situations (eg, the traffic police who takes money every day from taxi drivers in return for not harassing them further). ['braibəri] [,implimen'tei∫n] [ig'zistiη] [ru:l] [,regju'lei∫n] 'hærəs
Tham nhũng nhỏ phổ biến nhất được thấy như ăn hối lộ có liên quan đến thực thi các điều lệ, quy tắc, pháp luật hiện hành, hoặc trong việc lạm dụng chức quyền vào những tình huống thường ngày (ví dụ, cảnh sát giao thông kiếm tiền mỗi ngày từ các anh tài xế taxi để khỏi hạch sách họ nữa).
U
unlawful: bất hợp pháp
ex: In a corrupt society where the right to access public services such as health or education can be only secured by paying an unlawful bribe, those who can afford to pay have an advantage over those who cannot. ['ækses]
Trong một xã hội nhũng nhiễu, nơi mà quyền sử dụng các dịch vụ công công, như sức khỏe hay giáo dục, có thể chỉ được đảm bảo bằng cách trả một khoản đút lót bất hợp pháp, những người có khả năng chi trả có lợi thế hơn những người không thể.
Danh sách từ vựng Tham nhũng này được hình thành trên cơ sở của các tài liệu sau:
(Đường link sử dụng chương trình bảo mật chống Spam của Google, bạn vui lòng:
B1: Click "I'm not a robot" hoặc Click các bức ảnh có nội dung giống nhau theo chủ đề yêu cầu.
B2: Đợi 1-3s, Click "Get link" )
1. The basics of anti-corruption
2.
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)